1000 đô la chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang AED theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = د.إ3.67295 AED
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 3.67295 AED |
5 USD | 18.36475 AED |
10 USD | 36.72950 AED |
20 USD | 73.45900 AED |
50 USD | 183.64750 AED |
100 USD | 367.29500 AED |
250 USD | 918.23750 AED |
500 USD | 1,836.47500 AED |
1000 USD | 3,672.95000 AED |
2000 USD | 7,345.90000 AED |
5000 USD | 18,364.75000 AED |
10000 USD | 36,729.50000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.27226 AED |
5 USD | 1.36130 AED |
10 USD | 2.72261 AED |
20 USD | 5.44521 AED |
50 USD | 13.61304 AED |
100 USD | 27.22607 AED |
250 USD | 68.06518 AED |
500 USD | 136.13036 AED |
1000 USD | 272.26072 AED |
2000 USD | 544.52143 AED |
5000 USD | 1,361.30358 AED |
10000 USD | 2,722.60717 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
peso Philippine chuộc lại Shilling Kenya
Tenge Kazakhstan chuộc lại Peso Dominica
Vatu Vanuatu chuộc lại Forint Hungary
đồng naira của Nigeria chuộc lại bảng Guernsey
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la đông caribe
Shilling Uganda chuộc lại Baht Thái
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Argentina
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Dominica
bảng Ai Cập chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.