1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang KHR theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = ៛45.46356 KHR
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 45.46356 KHR |
5 BTN | 227.31780 KHR |
10 BTN | 454.63560 KHR |
20 BTN | 909.27120 KHR |
50 BTN | 2,273.17800 KHR |
100 BTN | 4,546.35600 KHR |
250 BTN | 11,365.89000 KHR |
500 BTN | 22,731.78000 KHR |
1000 BTN | 45,463.56000 KHR |
2000 BTN | 90,927.12000 KHR |
5000 BTN | 227,317.80000 KHR |
10000 BTN | 454,635.60000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.02200 KHR |
5 BTN | 0.10998 KHR |
10 BTN | 0.21996 KHR |
20 BTN | 0.43991 KHR |
50 BTN | 1.09978 KHR |
100 BTN | 2.19956 KHR |
250 BTN | 5.49891 KHR |
500 BTN | 10.99782 KHR |
1000 BTN | 21.99564 KHR |
2000 BTN | 43.99128 KHR |
5000 BTN | 109.97819 KHR |
10000 BTN | 219.95638 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Kyat Myanma
Đồng Peso Colombia chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Namibia chuộc lại dirham Ma-rốc
Tenge Kazakhstan chuộc lại đô la Hồng Kông
hryvnia Ukraina chuộc lại pataca Ma Cao
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Đài Loan mới
người Bolivia chuộc lại Đô la Liberia
Tala Samoa chuộc lại Ariary Madagascar
đô la chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Dinar Kuwait chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.