1000 Riel Campuchia chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang BTN theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = Nu.0.02200 BTN
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.02200 BTN |
5 KHR | 0.11000 BTN |
10 KHR | 0.22000 BTN |
20 KHR | 0.44000 BTN |
50 KHR | 1.10000 BTN |
100 KHR | 2.20000 BTN |
250 KHR | 5.50000 BTN |
500 KHR | 11.00000 BTN |
1000 KHR | 22.00000 BTN |
2000 KHR | 44.00000 BTN |
5000 KHR | 110.00000 BTN |
10000 KHR | 220.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 45.45455 BTN |
5 KHR | 227.27273 BTN |
10 KHR | 454.54545 BTN |
20 KHR | 909.09091 BTN |
50 KHR | 2,272.72727 BTN |
100 KHR | 4,545.45455 BTN |
250 KHR | 11,363.63636 BTN |
500 KHR | 22,727.27273 BTN |
1000 KHR | 45,454.54545 BTN |
2000 KHR | 90,909.09091 BTN |
5000 KHR | 227,272.72727 BTN |
10000 KHR | 454,545.45455 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Birr Ethiopia
EUR chuộc lại người Bolivia
Franc Comorian chuộc lại Ngultrum Bhutan
Guarani, Paraguay chuộc lại pula botswana
bảng lebanon chuộc lại Quetzal Guatemala
Tala Samoa chuộc lại Ariary Madagascar
Kíp Lào chuộc lại dinar Jordan
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Singapore
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Florin Aruba chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.