1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang SGD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = S$0.00005 SGD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00005 SGD |
5 VND | 0.00025 SGD |
10 VND | 0.00050 SGD |
20 VND | 0.00100 SGD |
50 VND | 0.00250 SGD |
100 VND | 0.00500 SGD |
250 VND | 0.01250 SGD |
500 VND | 0.02500 SGD |
1000 VND | 0.05000 SGD |
2000 VND | 0.10000 SGD |
5000 VND | 0.25000 SGD |
10000 VND | 0.50000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 20,000.00000 SGD |
5 VND | 100,000.00000 SGD |
10 VND | 200,000.00000 SGD |
20 VND | 400,000.00000 SGD |
50 VND | 1,000,000.00000 SGD |
100 VND | 2,000,000.00000 SGD |
250 VND | 5,000,000.00000 SGD |
500 VND | 10,000,000.00000 SGD |
1000 VND | 20,000,000.00000 SGD |
2000 VND | 40,000,000.00000 SGD |
5000 VND | 100,000,000.00000 SGD |
10000 VND | 200,000,000.00000 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Lek Albania
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại ZMW
Ringgit Malaysia chuộc lại Somoni, Tajikistan
bảng thánh helena chuộc lại Lilangeni Swaziland
Jersey Pound chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc Comorian
Ariary Madagascar chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
tonga pa'anga chuộc lại đô la Hồng Kông
Guarani, Paraguay chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.