1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang ALL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = Lek1.82270 ALL
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 1.82270 ALL |
5 MUR | 9.11350 ALL |
10 MUR | 18.22700 ALL |
20 MUR | 36.45400 ALL |
50 MUR | 91.13500 ALL |
100 MUR | 182.27000 ALL |
250 MUR | 455.67500 ALL |
500 MUR | 911.35000 ALL |
1000 MUR | 1,822.70000 ALL |
2000 MUR | 3,645.40000 ALL |
5000 MUR | 9,113.50000 ALL |
10000 MUR | 18,227.00000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.54864 ALL |
5 MUR | 2.74318 ALL |
10 MUR | 5.48637 ALL |
20 MUR | 10.97273 ALL |
50 MUR | 27.43183 ALL |
100 MUR | 54.86366 ALL |
250 MUR | 137.15916 ALL |
500 MUR | 274.31832 ALL |
1000 MUR | 548.63664 ALL |
2000 MUR | 1,097.27328 ALL |
5000 MUR | 2,743.18319 ALL |
10000 MUR | 5,486.36638 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại đô la jamaica
Đô la Bermuda chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Namibia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Singapore chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Metical Mozambique chuộc lại đô la Barbados
Peso của Uruguay chuộc lại Krone Đan Mạch
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Forint Hungary
đô la Barbados chuộc lại Đô la Singapore
đô la Úc chuộc lại Manat của Azerbaijan
Baht Thái chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.