1000 Metical Mozambique chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang JMD theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = J$2.50731 JMD
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 2.50731 JMD |
5 MZN | 12.53655 JMD |
10 MZN | 25.07310 JMD |
20 MZN | 50.14620 JMD |
50 MZN | 125.36550 JMD |
100 MZN | 250.73100 JMD |
250 MZN | 626.82750 JMD |
500 MZN | 1,253.65500 JMD |
1000 MZN | 2,507.31000 JMD |
2000 MZN | 5,014.62000 JMD |
5000 MZN | 12,536.55000 JMD |
10000 MZN | 25,073.10000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.39883 JMD |
5 MZN | 1.99417 JMD |
10 MZN | 3.98834 JMD |
20 MZN | 7.97668 JMD |
50 MZN | 19.94169 JMD |
100 MZN | 39.88338 JMD |
250 MZN | 99.70845 JMD |
500 MZN | 199.41690 JMD |
1000 MZN | 398.83381 JMD |
2000 MZN | 797.66762 JMD |
5000 MZN | 1,994.16905 JMD |
10000 MZN | 3,988.33810 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Costa Rica chuộc lại Bảng Gibraltar
dinar Jordan chuộc lại đô la Barbados
dirham Ma-rốc chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng Việt Nam
Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Dominica
Đại tá Salvador chuộc lại peso Philippine
đô la jamaica chuộc lại Riel Campuchia
dinar Jordan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.