1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang DOP theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = $0.87635 DOP
21:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.87635 DOP |
5 GMD | 4.38175 DOP |
10 GMD | 8.76350 DOP |
20 GMD | 17.52700 DOP |
50 GMD | 43.81750 DOP |
100 GMD | 87.63500 DOP |
250 GMD | 219.08750 DOP |
500 GMD | 438.17500 DOP |
1000 GMD | 876.35000 DOP |
2000 GMD | 1,752.70000 DOP |
5000 GMD | 4,381.75000 DOP |
10000 GMD | 8,763.50000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 1.14110 DOP |
5 GMD | 5.70548 DOP |
10 GMD | 11.41097 DOP |
20 GMD | 22.82193 DOP |
50 GMD | 57.05483 DOP |
100 GMD | 114.10966 DOP |
250 GMD | 285.27415 DOP |
500 GMD | 570.54830 DOP |
1000 GMD | 1,141.09659 DOP |
2000 GMD | 2,282.19319 DOP |
5000 GMD | 5,705.48297 DOP |
10000 GMD | 11,410.96594 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Jersey Pound
Georgia Lari chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Bahrain chuộc lại Shekel mới của Israel
Vatu Vanuatu chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rupee Nepal chuộc lại đô la New Zealand
đồng rupee Mauritius chuộc lại Peso Dominica
hryvnia Ukraina chuộc lại Vatu Vanuatu
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lempira Honduras
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.