1000 đô la Úc chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang AZN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = man.1.11197 AZN
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 1.11197 AZN |
5 AUD | 5.55985 AZN |
10 AUD | 11.11970 AZN |
20 AUD | 22.23940 AZN |
50 AUD | 55.59850 AZN |
100 AUD | 111.19700 AZN |
250 AUD | 277.99250 AZN |
500 AUD | 555.98500 AZN |
1000 AUD | 1,111.97000 AZN |
2000 AUD | 2,223.94000 AZN |
5000 AUD | 5,559.85000 AZN |
10000 AUD | 11,119.70000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.89930 AZN |
5 AUD | 4.49652 AZN |
10 AUD | 8.99305 AZN |
20 AUD | 17.98610 AZN |
50 AUD | 44.96524 AZN |
100 AUD | 89.93048 AZN |
250 AUD | 224.82621 AZN |
500 AUD | 449.65242 AZN |
1000 AUD | 899.30484 AZN |
2000 AUD | 1,798.60967 AZN |
5000 AUD | 4,496.52419 AZN |
10000 AUD | 8,993.04837 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Baht Thái
Vatu Vanuatu chuộc lại Shilling Uganda
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Krone Đan Mạch
Peso Mexico chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lôi Rumani chuộc lại pula botswana
thắng chuộc lại Đô la Belize
đô la jamaica chuộc lại Shilling Kenya
đô la đông caribe chuộc lại goude Haiti
Rial Oman chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.