1000 đô la jamaica chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang KES theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = Ksh0.80732 KES
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.80732 KES |
5 JMD | 4.03660 KES |
10 JMD | 8.07320 KES |
20 JMD | 16.14640 KES |
50 JMD | 40.36600 KES |
100 JMD | 80.73200 KES |
250 JMD | 201.83000 KES |
500 JMD | 403.66000 KES |
1000 JMD | 807.32000 KES |
2000 JMD | 1,614.64000 KES |
5000 JMD | 4,036.60000 KES |
10000 JMD | 8,073.20000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 1.23867 KES |
5 JMD | 6.19333 KES |
10 JMD | 12.38666 KES |
20 JMD | 24.77332 KES |
50 JMD | 61.93331 KES |
100 JMD | 123.86662 KES |
250 JMD | 309.66655 KES |
500 JMD | 619.33310 KES |
1000 JMD | 1,238.66620 KES |
2000 JMD | 2,477.33241 KES |
5000 JMD | 6,193.33102 KES |
10000 JMD | 12,386.66204 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại dinar Tunisia
Manat Turkmenistan chuộc lại Ariary Madagascar
Manat của Azerbaijan chuộc lại Shilling Uganda
Sierra Leone Leone chuộc lại Đại tá Salvador
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Guyana
peso Philippine chuộc lại Kíp Lào
Tenge Kazakhstan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la Barbados chuộc lại GBP
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la New Zealand
Baht Thái chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.