1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang UGX theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = Ush2085.77060 UGX
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 2,085.77060 UGX |
5 AZN | 10,428.85300 UGX |
10 AZN | 20,857.70600 UGX |
20 AZN | 41,715.41200 UGX |
50 AZN | 104,288.53000 UGX |
100 AZN | 208,577.06000 UGX |
250 AZN | 521,442.65000 UGX |
500 AZN | 1,042,885.30000 UGX |
1000 AZN | 2,085,770.60000 UGX |
2000 AZN | 4,171,541.20000 UGX |
5000 AZN | 10,428,853.00000 UGX |
10000 AZN | 20,857,706.00000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.00048 UGX |
5 AZN | 0.00240 UGX |
10 AZN | 0.00479 UGX |
20 AZN | 0.00959 UGX |
50 AZN | 0.02397 UGX |
100 AZN | 0.04794 UGX |
250 AZN | 0.11986 UGX |
500 AZN | 0.23972 UGX |
1000 AZN | 0.47944 UGX |
2000 AZN | 0.95888 UGX |
5000 AZN | 2.39720 UGX |
10000 AZN | 4.79439 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Suriname
Shilling Tanzania chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ringgit Malaysia chuộc lại dinar Tunisia
Koruna Séc chuộc lại Rial Oman
Rial Oman chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Lilangeni Swaziland
Baht Thái chuộc lại Kuna Croatia
Krona Thụy Điển chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Baht Thái chuộc lại Zloty của Ba Lan
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.