1000 Shilling Tanzania chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TZS sang ANG theo tỷ giá thực tế
tzs1.000 TZS = ƒ0.00072 ANG
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Tanzaniachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 0.00072 ANG |
5 TZS | 0.00360 ANG |
10 TZS | 0.00720 ANG |
20 TZS | 0.01440 ANG |
50 TZS | 0.03600 ANG |
100 TZS | 0.07200 ANG |
250 TZS | 0.18000 ANG |
500 TZS | 0.36000 ANG |
1000 TZS | 0.72000 ANG |
2000 TZS | 1.44000 ANG |
5000 TZS | 3.60000 ANG |
10000 TZS | 7.20000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TZS | 1,388.88889 ANG |
5 TZS | 6,944.44444 ANG |
10 TZS | 13,888.88889 ANG |
20 TZS | 27,777.77778 ANG |
50 TZS | 69,444.44444 ANG |
100 TZS | 138,888.88889 ANG |
250 TZS | 347,222.22222 ANG |
500 TZS | 694,444.44444 ANG |
1000 TZS | 1,388,888.88889 ANG |
2000 TZS | 2,777,777.77778 ANG |
5000 TZS | 6,944,444.44444 ANG |
10000 TZS | 13,888,888.88889 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại pataca Ma Cao
Rupiah Indonesia chuộc lại kịch Armenia
GBP chuộc lại dirham Ma-rốc
bảng lebanon chuộc lại Đại tá Salvador
Metical Mozambique chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Liberia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại bảng Ai Cập
Lempira Honduras chuộc lại Forint Hungary
Tala Samoa chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
hryvnia Ukraina chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.