1000 Tala Samoa chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang BAM theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = KM0.61882 BAM
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.61882 BAM |
5 WST | 3.09410 BAM |
10 WST | 6.18820 BAM |
20 WST | 12.37640 BAM |
50 WST | 30.94100 BAM |
100 WST | 61.88200 BAM |
250 WST | 154.70500 BAM |
500 WST | 309.41000 BAM |
1000 WST | 618.82000 BAM |
2000 WST | 1,237.64000 BAM |
5000 WST | 3,094.10000 BAM |
10000 WST | 6,188.20000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 1.61598 BAM |
5 WST | 8.07989 BAM |
10 WST | 16.15979 BAM |
20 WST | 32.31958 BAM |
50 WST | 80.79894 BAM |
100 WST | 161.59788 BAM |
250 WST | 403.99470 BAM |
500 WST | 807.98940 BAM |
1000 WST | 1,615.97880 BAM |
2000 WST | 3,231.95760 BAM |
5000 WST | 8,079.89399 BAM |
10000 WST | 16,159.78798 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Riel Campuchia
goude Haiti chuộc lại Peso của Uruguay
bảng lebanon chuộc lại hryvnia Ukraina
Rupee Pakistan chuộc lại Peso Chilê
Sierra Leone Leone chuộc lại Peso Chilê
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Brunei
Jersey Pound chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Fiji
đô la đông caribe chuộc lại dinar Tunisia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.