1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang WST theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = WS$1.61695 WST
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.61695 WST |
5 BAM | 8.08475 WST |
10 BAM | 16.16950 WST |
20 BAM | 32.33900 WST |
50 BAM | 80.84750 WST |
100 BAM | 161.69500 WST |
250 BAM | 404.23750 WST |
500 BAM | 808.47500 WST |
1000 BAM | 1,616.95000 WST |
2000 BAM | 3,233.90000 WST |
5000 BAM | 8,084.75000 WST |
10000 BAM | 16,169.50000 WST |
Tala Samoachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.61845 WST |
5 BAM | 3.09224 WST |
10 BAM | 6.18448 WST |
20 BAM | 12.36897 WST |
50 BAM | 30.92242 WST |
100 BAM | 61.84483 WST |
250 BAM | 154.61208 WST |
500 BAM | 309.22416 WST |
1000 BAM | 618.44831 WST |
2000 BAM | 1,236.89663 WST |
5000 BAM | 3,092.24157 WST |
10000 BAM | 6,184.48313 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại Kwanza Angola
Kwanza Angola chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng naira của Nigeria chuộc lại Florin Aruba
Manat Turkmenistan chuộc lại Kíp Lào
tonga pa'anga chuộc lại người Bolivia
dirham Ma-rốc chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la đông caribe chuộc lại Rafia Maldives
Quetzal Guatemala chuộc lại Lek Albania
kịch Armenia chuộc lại đô la New Zealand
đô la Hồng Kông chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.