1000 đô la Hồng Kông chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HKD sang NZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 HKD = $0.21752 NZD
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Hồng Kôngchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HKD | 0.21752 NZD |
5 HKD | 1.08760 NZD |
10 HKD | 2.17520 NZD |
20 HKD | 4.35040 NZD |
50 HKD | 10.87600 NZD |
100 HKD | 21.75200 NZD |
250 HKD | 54.38000 NZD |
500 HKD | 108.76000 NZD |
1000 HKD | 217.52000 NZD |
2000 HKD | 435.04000 NZD |
5000 HKD | 1,087.60000 NZD |
10000 HKD | 2,175.20000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HKD | 4.59728 NZD |
5 HKD | 22.98639 NZD |
10 HKD | 45.97278 NZD |
20 HKD | 91.94557 NZD |
50 HKD | 229.86392 NZD |
100 HKD | 459.72784 NZD |
250 HKD | 1,149.31960 NZD |
500 HKD | 2,298.63921 NZD |
1000 HKD | 4,597.27841 NZD |
2000 HKD | 9,194.55682 NZD |
5000 HKD | 22,986.39206 NZD |
10000 HKD | 45,972.78411 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Hồng Kông
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Guyana
Rial Qatar chuộc lại Shilling Kenya
Đồng Peso Colombia chuộc lại Ringgit Malaysia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng Việt Nam
Tenge Kazakhstan chuộc lại Metical Mozambique
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.