1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang ANG theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = ƒ2.41739 ANG
07:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 2.41739 ANG |
5 IMP | 12.08695 ANG |
10 IMP | 24.17390 ANG |
20 IMP | 48.34780 ANG |
50 IMP | 120.86950 ANG |
100 IMP | 241.73900 ANG |
250 IMP | 604.34750 ANG |
500 IMP | 1,208.69500 ANG |
1000 IMP | 2,417.39000 ANG |
2000 IMP | 4,834.78000 ANG |
5000 IMP | 12,086.95000 ANG |
10000 IMP | 24,173.90000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.41367 ANG |
5 IMP | 2.06835 ANG |
10 IMP | 4.13669 ANG |
20 IMP | 8.27339 ANG |
50 IMP | 20.68346 ANG |
100 IMP | 41.36693 ANG |
250 IMP | 103.41732 ANG |
500 IMP | 206.83464 ANG |
1000 IMP | 413.66929 ANG |
2000 IMP | 827.33858 ANG |
5000 IMP | 2,068.34644 ANG |
10000 IMP | 4,136.69288 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Kwanza Angola
GBP chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Canada chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la Hồng Kông
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Lev Bungari
đô la Barbados chuộc lại Rupee Nepal
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại kịch Armenia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Jersey Pound
dinar Tunisia chuộc lại người Bolivia
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.