1000 GBP chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang AOA theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = Kz1250.29912 AOA
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 1,250.29912 AOA |
5 GBP | 6,251.49560 AOA |
10 GBP | 12,502.99120 AOA |
20 GBP | 25,005.98240 AOA |
50 GBP | 62,514.95600 AOA |
100 GBP | 125,029.91200 AOA |
250 GBP | 312,574.78000 AOA |
500 GBP | 625,149.56000 AOA |
1000 GBP | 1,250,299.12000 AOA |
2000 GBP | 2,500,598.24000 AOA |
5000 GBP | 6,251,495.60000 AOA |
10000 GBP | 12,502,991.20000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.00080 AOA |
5 GBP | 0.00400 AOA |
10 GBP | 0.00800 AOA |
20 GBP | 0.01600 AOA |
50 GBP | 0.03999 AOA |
100 GBP | 0.07998 AOA |
250 GBP | 0.19995 AOA |
500 GBP | 0.39990 AOA |
1000 GBP | 0.79981 AOA |
2000 GBP | 1.59962 AOA |
5000 GBP | 3.99904 AOA |
10000 GBP | 7.99809 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Lôi Rumani
Đồng franc Djibouti chuộc lại Shilling Kenya
đô la chuộc lại Đô la Liberia
bảng Ai Cập chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso của Uruguay chuộc lại Rupee Seychellois
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Singapore
Shekel mới của Israel chuộc lại hryvnia Ukraina
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Suriname
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lek Albania
Lôi Rumani chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.