1000 Dinar Kuwait chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang KHR theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ៛13124.94886 KHR
18:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 13,124.94886 KHR |
5 KWD | 65,624.74430 KHR |
10 KWD | 131,249.48860 KHR |
20 KWD | 262,498.97720 KHR |
50 KWD | 656,247.44300 KHR |
100 KWD | 1,312,494.88600 KHR |
250 KWD | 3,281,237.21500 KHR |
500 KWD | 6,562,474.43000 KHR |
1000 KWD | 13,124,948.86000 KHR |
2000 KWD | 26,249,897.72000 KHR |
5000 KWD | 65,624,744.30000 KHR |
10000 KWD | 131,249,488.60000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00008 KHR |
5 KWD | 0.00038 KHR |
10 KWD | 0.00076 KHR |
20 KWD | 0.00152 KHR |
50 KWD | 0.00381 KHR |
100 KWD | 0.00762 KHR |
250 KWD | 0.01905 KHR |
500 KWD | 0.03810 KHR |
1000 KWD | 0.07619 KHR |
2000 KWD | 0.15238 KHR |
5000 KWD | 0.38095 KHR |
10000 KWD | 0.76191 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Bahamas
Shilling Kenya chuộc lại ZMW
kịch Armenia chuộc lại kịch Armenia
Shilling Tanzania chuộc lại Lempira Honduras
đô la Úc chuộc lại Đô la Fiji
Florin Aruba chuộc lại bảng Guernsey
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Brunei
Dinar Kuwait chuộc lại đồng Việt Nam
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Manat Turkmenistan chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.