1000 Shilling Kenya chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang ZMW theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ZK0.18322 ZMW
19:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.18322 ZMW |
5 KES | 0.91610 ZMW |
10 KES | 1.83220 ZMW |
20 KES | 3.66440 ZMW |
50 KES | 9.16100 ZMW |
100 KES | 18.32200 ZMW |
250 KES | 45.80500 ZMW |
500 KES | 91.61000 ZMW |
1000 KES | 183.22000 ZMW |
2000 KES | 366.44000 ZMW |
5000 KES | 916.10000 ZMW |
10000 KES | 1,832.20000 ZMW |
ZMWchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 5.45792 ZMW |
5 KES | 27.28960 ZMW |
10 KES | 54.57919 ZMW |
20 KES | 109.15839 ZMW |
50 KES | 272.89597 ZMW |
100 KES | 545.79194 ZMW |
250 KES | 1,364.47986 ZMW |
500 KES | 2,728.95972 ZMW |
1000 KES | 5,457.91944 ZMW |
2000 KES | 10,915.83888 ZMW |
5000 KES | 27,289.59721 ZMW |
10000 KES | 54,579.19441 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Tala Samoa
Jersey Pound chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Metical Mozambique chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Leu Moldova chuộc lại dirham Ma-rốc
đô la đông caribe chuộc lại lesotho
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la New Zealand
Đô la Canada chuộc lại Cedi Ghana
Ariary Madagascar chuộc lại Franc Comorian
đồng rúp của Nga chuộc lại Jersey Pound
lesotho chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.