1000 Ariary Madagascar chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang KMF theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = CF0.09447 KMF
07:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.09447 KMF |
5 MGA | 0.47235 KMF |
10 MGA | 0.94470 KMF |
20 MGA | 1.88940 KMF |
50 MGA | 4.72350 KMF |
100 MGA | 9.44700 KMF |
250 MGA | 23.61750 KMF |
500 MGA | 47.23500 KMF |
1000 MGA | 94.47000 KMF |
2000 MGA | 188.94000 KMF |
5000 MGA | 472.35000 KMF |
10000 MGA | 944.70000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 10.58537 KMF |
5 MGA | 52.92686 KMF |
10 MGA | 105.85371 KMF |
20 MGA | 211.70742 KMF |
50 MGA | 529.26855 KMF |
100 MGA | 1,058.53710 KMF |
250 MGA | 2,646.34275 KMF |
500 MGA | 5,292.68551 KMF |
1000 MGA | 10,585.37102 KMF |
2000 MGA | 21,170.74203 KMF |
5000 MGA | 52,926.85509 KMF |
10000 MGA | 105,853.71017 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại đô la
Krona Thụy Điển chuộc lại Rupee Sri Lanka
Lev Bungari chuộc lại dinar Macedonia
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Canada
Rupee Sri Lanka chuộc lại Forint Hungary
Đồng franc Djibouti chuộc lại Peso Mexico
Lek Albania chuộc lại Rial Oman
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Lôi Rumani
peso Philippine chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.