1000 Kyat Myanma chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang BND theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = B$0.00061 BND
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00061 BND |
5 MMK | 0.00305 BND |
10 MMK | 0.00610 BND |
20 MMK | 0.01220 BND |
50 MMK | 0.03050 BND |
100 MMK | 0.06100 BND |
250 MMK | 0.15250 BND |
500 MMK | 0.30500 BND |
1000 MMK | 0.61000 BND |
2000 MMK | 1.22000 BND |
5000 MMK | 3.05000 BND |
10000 MMK | 6.10000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 1,639.34426 BND |
5 MMK | 8,196.72131 BND |
10 MMK | 16,393.44262 BND |
20 MMK | 32,786.88525 BND |
50 MMK | 81,967.21311 BND |
100 MMK | 163,934.42623 BND |
250 MMK | 409,836.06557 BND |
500 MMK | 819,672.13115 BND |
1000 MMK | 1,639,344.26230 BND |
2000 MMK | 3,278,688.52459 BND |
5000 MMK | 8,196,721.31148 BND |
10000 MMK | 16,393,442.62295 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Vatu Vanuatu
bảng Ai Cập chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Peso Chilê chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Shilling Tanzania chuộc lại Rupiah Indonesia
Real Brazil chuộc lại ZMW
Rupiah Indonesia chuộc lại bảng lebanon
đồng dinar Serbia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Florin Aruba chuộc lại bảng Guernsey
Dinar Algeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng franc Djibouti chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.