1000 Đô la Brunei chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang MMK theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = K1636.27863 MMK
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 1,636.27863 MMK |
5 BND | 8,181.39315 MMK |
10 BND | 16,362.78630 MMK |
20 BND | 32,725.57260 MMK |
50 BND | 81,813.93150 MMK |
100 BND | 163,627.86300 MMK |
250 BND | 409,069.65750 MMK |
500 BND | 818,139.31500 MMK |
1000 BND | 1,636,278.63000 MMK |
2000 BND | 3,272,557.26000 MMK |
5000 BND | 8,181,393.15000 MMK |
10000 BND | 16,362,786.30000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.00061 MMK |
5 BND | 0.00306 MMK |
10 BND | 0.00611 MMK |
20 BND | 0.01222 MMK |
50 BND | 0.03056 MMK |
100 BND | 0.06111 MMK |
250 BND | 0.15279 MMK |
500 BND | 0.30557 MMK |
1000 BND | 0.61114 MMK |
2000 BND | 1.22229 MMK |
5000 BND | 3.05571 MMK |
10000 BND | 6.11143 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Guyana
taka bangladesh chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Shekel mới của Israel chuộc lại Balboa Panama
Franc Thái Bình Dương chuộc lại taka bangladesh
Peso Dominica chuộc lại Franc CFA Trung Phi
bảng thánh helena chuộc lại Rial Oman
Lev Bungari chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Guinea chuộc lại Shilling Tanzania
Tenge Kazakhstan chuộc lại escudo cape verde
Đô la Bermuda chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.