1000 Franc Guinea chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang TZS theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = tzs0.28740 TZS
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.28740 TZS |
5 GNF | 1.43700 TZS |
10 GNF | 2.87400 TZS |
20 GNF | 5.74800 TZS |
50 GNF | 14.37000 TZS |
100 GNF | 28.74000 TZS |
250 GNF | 71.85000 TZS |
500 GNF | 143.70000 TZS |
1000 GNF | 287.40000 TZS |
2000 GNF | 574.80000 TZS |
5000 GNF | 1,437.00000 TZS |
10000 GNF | 2,874.00000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 3.47947 TZS |
5 GNF | 17.39736 TZS |
10 GNF | 34.79471 TZS |
20 GNF | 69.58942 TZS |
50 GNF | 173.97356 TZS |
100 GNF | 347.94711 TZS |
250 GNF | 869.86778 TZS |
500 GNF | 1,739.73556 TZS |
1000 GNF | 3,479.47112 TZS |
2000 GNF | 6,958.94224 TZS |
5000 GNF | 17,397.35560 TZS |
10000 GNF | 34,794.71120 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Rial Oman
Kina Papua New Guinea chuộc lại pula botswana
krona Iceland chuộc lại Jersey Pound
GBP chuộc lại đô la Hồng Kông
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Zloty của Ba Lan
Florin Aruba chuộc lại Ngultrum Bhutan
dinar Jordan chuộc lại Ringgit Malaysia
Ariary Madagascar chuộc lại Dalasi, Gambia
bảng Guernsey chuộc lại Ariary Madagascar
bảng Guernsey chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.