1000 bảng thánh helena chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SHP sang OMR theo tỷ giá thực tế
£1.000 SHP = ر.ع.0.51981 OMR
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng thánh helenachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 0.51981 OMR |
5 SHP | 2.59905 OMR |
10 SHP | 5.19810 OMR |
20 SHP | 10.39620 OMR |
50 SHP | 25.99050 OMR |
100 SHP | 51.98100 OMR |
250 SHP | 129.95250 OMR |
500 SHP | 259.90500 OMR |
1000 SHP | 519.81000 OMR |
2000 SHP | 1,039.62000 OMR |
5000 SHP | 2,599.05000 OMR |
10000 SHP | 5,198.10000 OMR |
Rial Omanchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SHP | 1.92378 OMR |
5 SHP | 9.61890 OMR |
10 SHP | 19.23780 OMR |
20 SHP | 38.47560 OMR |
50 SHP | 96.18899 OMR |
100 SHP | 192.37798 OMR |
250 SHP | 480.94496 OMR |
500 SHP | 961.88992 OMR |
1000 SHP | 1,923.77984 OMR |
2000 SHP | 3,847.55969 OMR |
5000 SHP | 9,618.89921 OMR |
10000 SHP | 19,237.79843 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Kyat Myanma
Quetzal Guatemala chuộc lại Dinar Bahrain
đồng Việt Nam chuộc lại Peso của Uruguay
GBP chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Bermuda chuộc lại Dinar Algeria
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc Comorian
Somoni, Tajikistan chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Dominica chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Georgia Lari chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.