1000 đô la đông caribe chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang HTG theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = G48.47741 HTG
13:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 48.47741 HTG |
5 XCD | 242.38705 HTG |
10 XCD | 484.77410 HTG |
20 XCD | 969.54820 HTG |
50 XCD | 2,423.87050 HTG |
100 XCD | 4,847.74100 HTG |
250 XCD | 12,119.35250 HTG |
500 XCD | 24,238.70500 HTG |
1000 XCD | 48,477.41000 HTG |
2000 XCD | 96,954.82000 HTG |
5000 XCD | 242,387.05000 HTG |
10000 XCD | 484,774.10000 HTG |
goude Haitichuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.02063 HTG |
5 XCD | 0.10314 HTG |
10 XCD | 0.20628 HTG |
20 XCD | 0.41256 HTG |
50 XCD | 1.03141 HTG |
100 XCD | 2.06282 HTG |
250 XCD | 5.15704 HTG |
500 XCD | 10.31408 HTG |
1000 XCD | 20.62816 HTG |
2000 XCD | 41.25633 HTG |
5000 XCD | 103.14082 HTG |
10000 XCD | 206.28165 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại dinar Tunisia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Bermuda
Zloty của Ba Lan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krona Thụy Điển chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Dinar Kuwait
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la Barbados
Georgia Lari chuộc lại Rial Oman
Đô la Canada chuộc lại Peso Argentina
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.