1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang ETB theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = Br191.97301 ETB
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 191.97301 ETB |
5 FKP | 959.86505 ETB |
10 FKP | 1,919.73010 ETB |
20 FKP | 3,839.46020 ETB |
50 FKP | 9,598.65050 ETB |
100 FKP | 19,197.30100 ETB |
250 FKP | 47,993.25250 ETB |
500 FKP | 95,986.50500 ETB |
1000 FKP | 191,973.01000 ETB |
2000 FKP | 383,946.02000 ETB |
5000 FKP | 959,865.05000 ETB |
10000 FKP | 1,919,730.10000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00521 ETB |
5 FKP | 0.02605 ETB |
10 FKP | 0.05209 ETB |
20 FKP | 0.10418 ETB |
50 FKP | 0.26045 ETB |
100 FKP | 0.52091 ETB |
250 FKP | 1.30227 ETB |
500 FKP | 2.60453 ETB |
1000 FKP | 5.20907 ETB |
2000 FKP | 10.41813 ETB |
5000 FKP | 26.04533 ETB |
10000 FKP | 52.09066 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la Hồng Kông chuộc lại EUR
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la Úc
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Canada
Shilling Uganda chuộc lại Đồng franc Djibouti
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Real Brazil
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la
Đô la Suriname chuộc lại Krone Đan Mạch
Som Uzbekistan chuộc lại đô la đông caribe
Rupee Nepal chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.