1000 Shilling Uganda chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang DJF theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = Fdj0.05015 DJF
03:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.05015 DJF |
5 UGX | 0.25075 DJF |
10 UGX | 0.50150 DJF |
20 UGX | 1.00300 DJF |
50 UGX | 2.50750 DJF |
100 UGX | 5.01500 DJF |
250 UGX | 12.53750 DJF |
500 UGX | 25.07500 DJF |
1000 UGX | 50.15000 DJF |
2000 UGX | 100.30000 DJF |
5000 UGX | 250.75000 DJF |
10000 UGX | 501.50000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 19.94018 DJF |
5 UGX | 99.70090 DJF |
10 UGX | 199.40179 DJF |
20 UGX | 398.80359 DJF |
50 UGX | 997.00897 DJF |
100 UGX | 1,994.01795 DJF |
250 UGX | 4,985.04487 DJF |
500 UGX | 9,970.08973 DJF |
1000 UGX | 19,940.17946 DJF |
2000 UGX | 39,880.35892 DJF |
5000 UGX | 99,700.89731 DJF |
10000 UGX | 199,401.79462 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Kina Papua New Guinea chuộc lại bảng thánh helena
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Shilling Kenya chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Canada chuộc lại Đại tá Salvador
Balboa Panama chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Tala Samoa chuộc lại goude Haiti
Peso Dominica chuộc lại Shekel mới của Israel
Balboa Panama chuộc lại Dinar Kuwait
bảng Guernsey chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.