1000 Balboa Panama chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang KWD theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = ك0.30553 KWD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.30553 KWD |
5 PAB | 1.52765 KWD |
10 PAB | 3.05530 KWD |
20 PAB | 6.11060 KWD |
50 PAB | 15.27650 KWD |
100 PAB | 30.55300 KWD |
250 PAB | 76.38250 KWD |
500 PAB | 152.76500 KWD |
1000 PAB | 305.53000 KWD |
2000 PAB | 611.06000 KWD |
5000 PAB | 1,527.65000 KWD |
10000 PAB | 3,055.30000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 3.27300 KWD |
5 PAB | 16.36501 KWD |
10 PAB | 32.73001 KWD |
20 PAB | 65.46002 KWD |
50 PAB | 163.65005 KWD |
100 PAB | 327.30010 KWD |
250 PAB | 818.25025 KWD |
500 PAB | 1,636.50051 KWD |
1000 PAB | 3,273.00101 KWD |
2000 PAB | 6,546.00203 KWD |
5000 PAB | 16,365.00507 KWD |
10000 PAB | 32,730.01015 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại pula botswana
Shekel mới của Israel chuộc lại Rial Oman
Vatu Vanuatu chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Ngultrum Bhutan
Franc Comorian chuộc lại Kuna Croatia
Kíp Lào chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đại tá Salvador chuộc lại Ngultrum Bhutan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Bahamas
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Namibia chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.