1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang ZMW theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = ZK3.47033 ZMW
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 3.47033 ZMW |
5 TTD | 17.35165 ZMW |
10 TTD | 34.70330 ZMW |
20 TTD | 69.40660 ZMW |
50 TTD | 173.51650 ZMW |
100 TTD | 347.03300 ZMW |
250 TTD | 867.58250 ZMW |
500 TTD | 1,735.16500 ZMW |
1000 TTD | 3,470.33000 ZMW |
2000 TTD | 6,940.66000 ZMW |
5000 TTD | 17,351.65000 ZMW |
10000 TTD | 34,703.30000 ZMW |
ZMWchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.28816 ZMW |
5 TTD | 1.44079 ZMW |
10 TTD | 2.88157 ZMW |
20 TTD | 5.76314 ZMW |
50 TTD | 14.40785 ZMW |
100 TTD | 28.81570 ZMW |
250 TTD | 72.03926 ZMW |
500 TTD | 144.07852 ZMW |
1000 TTD | 288.15703 ZMW |
2000 TTD | 576.31407 ZMW |
5000 TTD | 1,440.78517 ZMW |
10000 TTD | 2,881.57034 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng franc Rwanda
Dinar Algeria chuộc lại dirham Ma-rốc
bảng thánh helena chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Guyana chuộc lại dinar Jordan
Rafia Maldives chuộc lại Sierra Leone Leone
Đại tá Costa Rica chuộc lại kịch Armenia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lek Albania
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Brunei
Real Brazil chuộc lại Kuna Croatia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.