1000 đô la Úc chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang UAH theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = ₴26.83650 UAH
23:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 26.83650 UAH |
5 AUD | 134.18250 UAH |
10 AUD | 268.36500 UAH |
20 AUD | 536.73000 UAH |
50 AUD | 1,341.82500 UAH |
100 AUD | 2,683.65000 UAH |
250 AUD | 6,709.12500 UAH |
500 AUD | 13,418.25000 UAH |
1000 AUD | 26,836.50000 UAH |
2000 AUD | 53,673.00000 UAH |
5000 AUD | 134,182.50000 UAH |
10000 AUD | 268,365.00000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.03726 UAH |
5 AUD | 0.18631 UAH |
10 AUD | 0.37263 UAH |
20 AUD | 0.74525 UAH |
50 AUD | 1.86313 UAH |
100 AUD | 3.72627 UAH |
250 AUD | 9.31567 UAH |
500 AUD | 18.63134 UAH |
1000 AUD | 37.26268 UAH |
2000 AUD | 74.52537 UAH |
5000 AUD | 186.31342 UAH |
10000 AUD | 372.62683 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Dinar Bahrain
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại pataca Ma Cao
krona Iceland chuộc lại Shilling Uganda
pataca Ma Cao chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại som kirgyzstan
Leu Moldova chuộc lại Zloty của Ba Lan
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc Guinea
Ringgit Malaysia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng Gibraltar chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.