1000 Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PLN sang BHD theo tỷ giá thực tế
zł1.000 PLN = .د.ب0.10330 BHD
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Zloty của Ba Lanchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 0.10330 BHD |
5 PLN | 0.51650 BHD |
10 PLN | 1.03300 BHD |
20 PLN | 2.06600 BHD |
50 PLN | 5.16500 BHD |
100 PLN | 10.33000 BHD |
250 PLN | 25.82500 BHD |
500 PLN | 51.65000 BHD |
1000 PLN | 103.30000 BHD |
2000 PLN | 206.60000 BHD |
5000 PLN | 516.50000 BHD |
10000 PLN | 1,033.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 9.68054 BHD |
5 PLN | 48.40271 BHD |
10 PLN | 96.80542 BHD |
20 PLN | 193.61084 BHD |
50 PLN | 484.02711 BHD |
100 PLN | 968.05421 BHD |
250 PLN | 2,420.13553 BHD |
500 PLN | 4,840.27106 BHD |
1000 PLN | 9,680.54211 BHD |
2000 PLN | 19,361.08422 BHD |
5000 PLN | 48,402.71055 BHD |
10000 PLN | 96,805.42110 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kwanza Angola
đồng Việt Nam chuộc lại Shekel mới của Israel
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại thắng
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
dinar Macedonia chuộc lại Metical Mozambique
Rupee Nepal chuộc lại đô la đông caribe
Franc Comorian chuộc lại EUR
Rupiah Indonesia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Guarani, Paraguay chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
kịch Armenia chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.