1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang SBD theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = SI$11.06486 SBD
17:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 11.06486 SBD |
5 FKP | 55.32430 SBD |
10 FKP | 110.64860 SBD |
20 FKP | 221.29720 SBD |
50 FKP | 553.24300 SBD |
100 FKP | 1,106.48600 SBD |
250 FKP | 2,766.21500 SBD |
500 FKP | 5,532.43000 SBD |
1000 FKP | 11,064.86000 SBD |
2000 FKP | 22,129.72000 SBD |
5000 FKP | 55,324.30000 SBD |
10000 FKP | 110,648.60000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.09038 SBD |
5 FKP | 0.45188 SBD |
10 FKP | 0.90376 SBD |
20 FKP | 1.80752 SBD |
50 FKP | 4.51881 SBD |
100 FKP | 9.03762 SBD |
250 FKP | 22.59405 SBD |
500 FKP | 45.18810 SBD |
1000 FKP | 90.37620 SBD |
2000 FKP | 180.75240 SBD |
5000 FKP | 451.88100 SBD |
10000 FKP | 903.76200 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Forint Hungary chuộc lại thắng
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Jersey Pound
Đô la Suriname chuộc lại krona Iceland
Franc Guinea chuộc lại Đô la Liberia
Manat Turkmenistan chuộc lại Dalasi, Gambia
dinar Macedonia chuộc lại Dinar Algeria
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Liberia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại EUR
Rial Qatar chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.