1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang SRD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = $0.83832 SRD
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.83832 SRD |
5 MUR | 4.19160 SRD |
10 MUR | 8.38320 SRD |
20 MUR | 16.76640 SRD |
50 MUR | 41.91600 SRD |
100 MUR | 83.83200 SRD |
250 MUR | 209.58000 SRD |
500 MUR | 419.16000 SRD |
1000 MUR | 838.32000 SRD |
2000 MUR | 1,676.64000 SRD |
5000 MUR | 4,191.60000 SRD |
10000 MUR | 8,383.20000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 1.19286 SRD |
5 MUR | 5.96431 SRD |
10 MUR | 11.92862 SRD |
20 MUR | 23.85724 SRD |
50 MUR | 59.64310 SRD |
100 MUR | 119.28619 SRD |
250 MUR | 298.21548 SRD |
500 MUR | 596.43096 SRD |
1000 MUR | 1,192.86191 SRD |
2000 MUR | 2,385.72383 SRD |
5000 MUR | 5,964.30957 SRD |
10000 MUR | 11,928.61914 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Liberia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kina Papua New Guinea chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Balboa Panama chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
bảng Ai Cập chuộc lại Đồng franc Djibouti
pataca Ma Cao chuộc lại Balboa Panama
Shekel mới của Israel chuộc lại Bảng Gibraltar
Shilling Kenya chuộc lại Franc Comorian
goude Haiti chuộc lại đô la Barbados
dinar Tunisia chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.