1000 Shilling Kenya chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang KMF theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = CF3.25848 KMF
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 3.25848 KMF |
5 KES | 16.29240 KMF |
10 KES | 32.58480 KMF |
20 KES | 65.16960 KMF |
50 KES | 162.92400 KMF |
100 KES | 325.84800 KMF |
250 KES | 814.62000 KMF |
500 KES | 1,629.24000 KMF |
1000 KES | 3,258.48000 KMF |
2000 KES | 6,516.96000 KMF |
5000 KES | 16,292.40000 KMF |
10000 KES | 32,584.80000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.30689 KMF |
5 KES | 1.53446 KMF |
10 KES | 3.06892 KMF |
20 KES | 6.13783 KMF |
50 KES | 15.34458 KMF |
100 KES | 30.68916 KMF |
250 KES | 76.72289 KMF |
500 KES | 153.44578 KMF |
1000 KES | 306.89156 KMF |
2000 KES | 613.78311 KMF |
5000 KES | 1,534.45778 KMF |
10000 KES | 3,068.91557 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dalasi, Gambia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Đài Loan mới
goude Haiti chuộc lại Lev Bungari
dirham Ma-rốc chuộc lại Dinar Bahrain
đô la chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng thánh helena chuộc lại đô la Hồng Kông
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Namibia chuộc lại krona Iceland
Đô la Bahamas chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.