1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang CNY theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = ¥4.26050 CNY
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 4.26050 CNY |
5 BAM | 21.30250 CNY |
10 BAM | 42.60500 CNY |
20 BAM | 85.21000 CNY |
50 BAM | 213.02500 CNY |
100 BAM | 426.05000 CNY |
250 BAM | 1,065.12500 CNY |
500 BAM | 2,130.25000 CNY |
1000 BAM | 4,260.50000 CNY |
2000 BAM | 8,521.00000 CNY |
5000 BAM | 21,302.50000 CNY |
10000 BAM | 42,605.00000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.23471 CNY |
5 BAM | 1.17357 CNY |
10 BAM | 2.34714 CNY |
20 BAM | 4.69428 CNY |
50 BAM | 11.73571 CNY |
100 BAM | 23.47142 CNY |
250 BAM | 58.67856 CNY |
500 BAM | 117.35712 CNY |
1000 BAM | 234.71424 CNY |
2000 BAM | 469.42847 CNY |
5000 BAM | 1,173.57118 CNY |
10000 BAM | 2,347.14235 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại dinar Macedonia
goude Haiti chuộc lại Đô la Bermuda
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Peso Argentina
krona Iceland chuộc lại Riel Campuchia
pataca Ma Cao chuộc lại bảng Guernsey
Florin Aruba chuộc lại Đô la Namibia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rafia Maldives
Lilangeni Swaziland chuộc lại peso Philippine
Rupee Nepal chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kyat Myanma chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.