1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang CZK theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = Kč12.50660 CZK
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 12.50660 CZK |
5 BAM | 62.53300 CZK |
10 BAM | 125.06600 CZK |
20 BAM | 250.13200 CZK |
50 BAM | 625.33000 CZK |
100 BAM | 1,250.66000 CZK |
250 BAM | 3,126.65000 CZK |
500 BAM | 6,253.30000 CZK |
1000 BAM | 12,506.60000 CZK |
2000 BAM | 25,013.20000 CZK |
5000 BAM | 62,533.00000 CZK |
10000 BAM | 125,066.00000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.07996 CZK |
5 BAM | 0.39979 CZK |
10 BAM | 0.79958 CZK |
20 BAM | 1.59916 CZK |
50 BAM | 3.99789 CZK |
100 BAM | 7.99578 CZK |
250 BAM | 19.98945 CZK |
500 BAM | 39.97889 CZK |
1000 BAM | 79.95778 CZK |
2000 BAM | 159.91556 CZK |
5000 BAM | 399.78891 CZK |
10000 BAM | 799.57782 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Franc Guinea
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Peso Dominica
Peso của Uruguay chuộc lại EUR
Metical Mozambique chuộc lại Koruna Séc
Đồng rúp của Belarus chuộc lại bảng Ai Cập
Peso Argentina chuộc lại Guarani, Paraguay
hryvnia Ukraina chuộc lại kịch Armenia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng Peso Colombia
pula botswana chuộc lại Leu Moldova
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.