1000 Metical Mozambique chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang CZK theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = Kč0.32795 CZK
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.32795 CZK |
5 MZN | 1.63975 CZK |
10 MZN | 3.27950 CZK |
20 MZN | 6.55900 CZK |
50 MZN | 16.39750 CZK |
100 MZN | 32.79500 CZK |
250 MZN | 81.98750 CZK |
500 MZN | 163.97500 CZK |
1000 MZN | 327.95000 CZK |
2000 MZN | 655.90000 CZK |
5000 MZN | 1,639.75000 CZK |
10000 MZN | 3,279.50000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 3.04925 CZK |
5 MZN | 15.24623 CZK |
10 MZN | 30.49245 CZK |
20 MZN | 60.98491 CZK |
50 MZN | 152.46227 CZK |
100 MZN | 304.92453 CZK |
250 MZN | 762.31133 CZK |
500 MZN | 1,524.62266 CZK |
1000 MZN | 3,049.24531 CZK |
2000 MZN | 6,098.49062 CZK |
5000 MZN | 15,246.22656 CZK |
10000 MZN | 30,492.45312 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Lilangeni Swaziland
escudo cape verde chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Birr Ethiopia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng lebanon
Đô la Canada chuộc lại Shilling Kenya
Sierra Leone Leone chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng rúp của Nga chuộc lại Leu Moldova
Cedi Ghana chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.