1000 Sierra Leone Leone chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SLL sang XAF theo tỷ giá thực tế
Le1.000 SLL = FCFA0.02416 XAF
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Sierra Leone Leonechuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 0.02416 XAF |
5 SLL | 0.12080 XAF |
10 SLL | 0.24160 XAF |
20 SLL | 0.48320 XAF |
50 SLL | 1.20800 XAF |
100 SLL | 2.41600 XAF |
250 SLL | 6.04000 XAF |
500 SLL | 12.08000 XAF |
1000 SLL | 24.16000 XAF |
2000 SLL | 48.32000 XAF |
5000 SLL | 120.80000 XAF |
10000 SLL | 241.60000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SLL | 41.39073 XAF |
5 SLL | 206.95364 XAF |
10 SLL | 413.90728 XAF |
20 SLL | 827.81457 XAF |
50 SLL | 2,069.53642 XAF |
100 SLL | 4,139.07285 XAF |
250 SLL | 10,347.68212 XAF |
500 SLL | 20,695.36424 XAF |
1000 SLL | 41,390.72848 XAF |
2000 SLL | 82,781.45695 XAF |
5000 SLL | 206,953.64238 XAF |
10000 SLL | 413,907.28477 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la Úc chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Rupee Nepal
dinar Tunisia chuộc lại Jersey Pound
Manat Turkmenistan chuộc lại krona Iceland
dinar Jordan chuộc lại Lilangeni Swaziland
Sierra Leone Leone chuộc lại Jersey Pound
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dinar Jordan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Barbados
Lôi Rumani chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.