1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang NPR theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = ₨172.09756 NPR
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 172.09756 NPR |
5 KYD | 860.48780 NPR |
10 KYD | 1,720.97560 NPR |
20 KYD | 3,441.95120 NPR |
50 KYD | 8,604.87800 NPR |
100 KYD | 17,209.75600 NPR |
250 KYD | 43,024.39000 NPR |
500 KYD | 86,048.78000 NPR |
1000 KYD | 172,097.56000 NPR |
2000 KYD | 344,195.12000 NPR |
5000 KYD | 860,487.80000 NPR |
10000 KYD | 1,720,975.60000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.00581 NPR |
5 KYD | 0.02905 NPR |
10 KYD | 0.05811 NPR |
20 KYD | 0.11621 NPR |
50 KYD | 0.29053 NPR |
100 KYD | 0.58107 NPR |
250 KYD | 1.45266 NPR |
500 KYD | 2.90533 NPR |
1000 KYD | 5.81066 NPR |
2000 KYD | 11.62132 NPR |
5000 KYD | 29.05329 NPR |
10000 KYD | 58.10658 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krona Thụy Điển chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kyat Myanma chuộc lại dinar Tunisia
Somoni, Tajikistan chuộc lại Kyat Myanma
đô la New Zealand chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la Úc chuộc lại Đô la Suriname
Dinar Bahrain chuộc lại dinar Tunisia
Ringgit Malaysia chuộc lại Georgia Lari
đô la đông caribe chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.