1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang AED theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = د.إ4.58803 AED
14:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 4.58803 AED |
5 CHF | 22.94015 AED |
10 CHF | 45.88030 AED |
20 CHF | 91.76060 AED |
50 CHF | 229.40150 AED |
100 CHF | 458.80300 AED |
250 CHF | 1,147.00750 AED |
500 CHF | 2,294.01500 AED |
1000 CHF | 4,588.03000 AED |
2000 CHF | 9,176.06000 AED |
5000 CHF | 22,940.15000 AED |
10000 CHF | 45,880.30000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.21796 AED |
5 CHF | 1.08979 AED |
10 CHF | 2.17958 AED |
20 CHF | 4.35917 AED |
50 CHF | 10.89792 AED |
100 CHF | 21.79585 AED |
250 CHF | 54.48962 AED |
500 CHF | 108.97924 AED |
1000 CHF | 217.95847 AED |
2000 CHF | 435.91694 AED |
5000 CHF | 1,089.79235 AED |
10000 CHF | 2,179.58470 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Peso Chilê
Shilling Uganda chuộc lại đô la
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Đài Loan mới chuộc lại hryvnia Ukraina
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Franc Guinea chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
peso Philippine chuộc lại Nuevo Sol, Peru
escudo cape verde chuộc lại Balboa Panama
pataca Ma Cao chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.