1000 pataca Ma Cao chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang AZN theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = man.0.21167 AZN
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.21167 AZN |
5 MOP | 1.05835 AZN |
10 MOP | 2.11670 AZN |
20 MOP | 4.23340 AZN |
50 MOP | 10.58350 AZN |
100 MOP | 21.16700 AZN |
250 MOP | 52.91750 AZN |
500 MOP | 105.83500 AZN |
1000 MOP | 211.67000 AZN |
2000 MOP | 423.34000 AZN |
5000 MOP | 1,058.35000 AZN |
10000 MOP | 2,116.70000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 4.72434 AZN |
5 MOP | 23.62168 AZN |
10 MOP | 47.24335 AZN |
20 MOP | 94.48670 AZN |
50 MOP | 236.21675 AZN |
100 MOP | 472.43350 AZN |
250 MOP | 1,181.08376 AZN |
500 MOP | 2,362.16752 AZN |
1000 MOP | 4,724.33505 AZN |
2000 MOP | 9,448.67010 AZN |
5000 MOP | 23,621.67525 AZN |
10000 MOP | 47,243.35050 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
taka bangladesh chuộc lại Dinar Bahrain
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rial Qatar
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lempira Honduras chuộc lại Franc Comorian
dirham Ma-rốc chuộc lại Zloty của Ba Lan
Real Brazil chuộc lại bảng Ai Cập
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Liberia
đô la Hồng Kông chuộc lại đồng rúp của Nga
Tenge Kazakhstan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Mexico chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.