1000 Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang KYD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = $0.00579 KYD
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.00579 KYD |
5 ETB | 0.02895 KYD |
10 ETB | 0.05790 KYD |
20 ETB | 0.11580 KYD |
50 ETB | 0.28950 KYD |
100 ETB | 0.57900 KYD |
250 ETB | 1.44750 KYD |
500 ETB | 2.89500 KYD |
1000 ETB | 5.79000 KYD |
2000 ETB | 11.58000 KYD |
5000 ETB | 28.95000 KYD |
10000 ETB | 57.90000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 172.71157 KYD |
5 ETB | 863.55786 KYD |
10 ETB | 1,727.11572 KYD |
20 ETB | 3,454.23143 KYD |
50 ETB | 8,635.57858 KYD |
100 ETB | 17,271.15717 KYD |
250 ETB | 43,177.89292 KYD |
500 ETB | 86,355.78584 KYD |
1000 ETB | 172,711.57168 KYD |
2000 ETB | 345,423.14335 KYD |
5000 ETB | 863,557.85838 KYD |
10000 ETB | 1,727,115.71675 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Đô la Brunei
Tenge Kazakhstan chuộc lại Forint Hungary
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dalasi, Gambia chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Kuna Croatia
dirham Ma-rốc chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
nhân dân tệ chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la Úc chuộc lại Đô la Singapore
krona Iceland chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Dinar Algeria chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.