1000 nhân dân tệ chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang UAH theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = ₴5.74971 UAH
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 5.74971 UAH |
5 CNY | 28.74855 UAH |
10 CNY | 57.49710 UAH |
20 CNY | 114.99420 UAH |
50 CNY | 287.48550 UAH |
100 CNY | 574.97100 UAH |
250 CNY | 1,437.42750 UAH |
500 CNY | 2,874.85500 UAH |
1000 CNY | 5,749.71000 UAH |
2000 CNY | 11,499.42000 UAH |
5000 CNY | 28,748.55000 UAH |
10000 CNY | 57,497.10000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.17392 UAH |
5 CNY | 0.86961 UAH |
10 CNY | 1.73922 UAH |
20 CNY | 3.47844 UAH |
50 CNY | 8.69609 UAH |
100 CNY | 17.39218 UAH |
250 CNY | 43.48045 UAH |
500 CNY | 86.96091 UAH |
1000 CNY | 173.92182 UAH |
2000 CNY | 347.84363 UAH |
5000 CNY | 869.60908 UAH |
10000 CNY | 1,739.21815 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Krone Na Uy
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso của Uruguay
Krona Thụy Điển chuộc lại Kíp Lào
pataca Ma Cao chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lev Bungari
Đô la Guyana chuộc lại Đồng franc Djibouti
Koruna Séc chuộc lại Đồng Peso Colombia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đại tá Costa Rica
Franc Comorian chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.