1000 Đồng Peso Colombia chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ COP sang BGN theo tỷ giá thực tế
$1.000 COP = лв0.00042 BGN
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng Peso Colombiachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 0.00042 BGN |
5 COP | 0.00210 BGN |
10 COP | 0.00420 BGN |
20 COP | 0.00840 BGN |
50 COP | 0.02100 BGN |
100 COP | 0.04200 BGN |
250 COP | 0.10500 BGN |
500 COP | 0.21000 BGN |
1000 COP | 0.42000 BGN |
2000 COP | 0.84000 BGN |
5000 COP | 2.10000 BGN |
10000 COP | 4.20000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 COP | 2,380.95238 BGN |
5 COP | 11,904.76190 BGN |
10 COP | 23,809.52381 BGN |
20 COP | 47,619.04762 BGN |
50 COP | 119,047.61905 BGN |
100 COP | 238,095.23810 BGN |
250 COP | 595,238.09524 BGN |
500 COP | 1,190,476.19048 BGN |
1000 COP | 2,380,952.38095 BGN |
2000 COP | 4,761,904.76190 BGN |
5000 COP | 11,904,761.90476 BGN |
10000 COP | 23,809,523.80952 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupee Pakistan
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Rupee Nepal chuộc lại Shilling Tanzania
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Belize
đồng rand Nam Phi chuộc lại Manat Turkmenistan
Ariary Madagascar chuộc lại đô la jamaica
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại kịch Armenia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.