1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang TMT theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = T0.19823 TMT
16:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.19823 TMT |
5 ZAR | 0.99115 TMT |
10 ZAR | 1.98230 TMT |
20 ZAR | 3.96460 TMT |
50 ZAR | 9.91150 TMT |
100 ZAR | 19.82300 TMT |
250 ZAR | 49.55750 TMT |
500 ZAR | 99.11500 TMT |
1000 ZAR | 198.23000 TMT |
2000 ZAR | 396.46000 TMT |
5000 ZAR | 991.15000 TMT |
10000 ZAR | 1,982.30000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 5.04465 TMT |
5 ZAR | 25.22323 TMT |
10 ZAR | 50.44645 TMT |
20 ZAR | 100.89290 TMT |
50 ZAR | 252.23226 TMT |
100 ZAR | 504.46451 TMT |
250 ZAR | 1,261.16128 TMT |
500 ZAR | 2,522.32255 TMT |
1000 ZAR | 5,044.64511 TMT |
2000 ZAR | 10,089.29022 TMT |
5000 ZAR | 25,223.22555 TMT |
10000 ZAR | 50,446.45109 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Rupee Nepal
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Leu Moldova
Rial Oman chuộc lại som kirgyzstan
Peso Argentina chuộc lại dinar Macedonia
đô la jamaica chuộc lại Birr Ethiopia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Somoni, Tajikistan
Tala Samoa chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ngultrum Bhutan chuộc lại Shilling Kenya
Bảng Gibraltar chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.