1000 Manat Turkmenistan chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang ZAR theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = R5.04466 ZAR
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 5.04466 ZAR |
5 TMT | 25.22330 ZAR |
10 TMT | 50.44660 ZAR |
20 TMT | 100.89320 ZAR |
50 TMT | 252.23300 ZAR |
100 TMT | 504.46600 ZAR |
250 TMT | 1,261.16500 ZAR |
500 TMT | 2,522.33000 ZAR |
1000 TMT | 5,044.66000 ZAR |
2000 TMT | 10,089.32000 ZAR |
5000 TMT | 25,223.30000 ZAR |
10000 TMT | 50,446.60000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.19823 ZAR |
5 TMT | 0.99115 ZAR |
10 TMT | 1.98229 ZAR |
20 TMT | 3.96459 ZAR |
50 TMT | 9.91147 ZAR |
100 TMT | 19.82294 ZAR |
250 TMT | 49.55735 ZAR |
500 TMT | 99.11471 ZAR |
1000 TMT | 198.22941 ZAR |
2000 TMT | 396.45883 ZAR |
5000 TMT | 991.14707 ZAR |
10000 TMT | 1,982.29415 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Suriname
Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Tanzania
Peso Argentina chuộc lại Kina Papua New Guinea
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại taka bangladesh
Tenge Kazakhstan chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ chuộc lại Đại tá Salvador
lesotho chuộc lại Đồng Peso Colombia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Florin Aruba
bảng Ai Cập chuộc lại Franc Thái Bình Dương
taka bangladesh chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.