1000 Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang TZS theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = tzs0.56052 TZS
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.56052 TZS |
5 MGA | 2.80260 TZS |
10 MGA | 5.60520 TZS |
20 MGA | 11.21040 TZS |
50 MGA | 28.02600 TZS |
100 MGA | 56.05200 TZS |
250 MGA | 140.13000 TZS |
500 MGA | 280.26000 TZS |
1000 MGA | 560.52000 TZS |
2000 MGA | 1,121.04000 TZS |
5000 MGA | 2,802.60000 TZS |
10000 MGA | 5,605.20000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 1.78406 TZS |
5 MGA | 8.92029 TZS |
10 MGA | 17.84058 TZS |
20 MGA | 35.68115 TZS |
50 MGA | 89.20288 TZS |
100 MGA | 178.40577 TZS |
250 MGA | 446.01442 TZS |
500 MGA | 892.02883 TZS |
1000 MGA | 1,784.05766 TZS |
2000 MGA | 3,568.11532 TZS |
5000 MGA | 8,920.28830 TZS |
10000 MGA | 17,840.57661 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại đồng rúp của Nga
dinar Jordan chuộc lại đô la
som kirgyzstan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
pataca Ma Cao chuộc lại Cedi Ghana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Birr Ethiopia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Peso của Uruguay
Dinar Algeria chuộc lại đồng Việt Nam
Leu Moldova chuộc lại bảng lebanon
đồng Việt Nam chuộc lại Quetzal Guatemala
peso Philippine chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.