1000 bảng lebanon chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang RUB theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = руб0.00090 RUB
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.00090 RUB |
5 LBP | 0.00450 RUB |
10 LBP | 0.00900 RUB |
20 LBP | 0.01800 RUB |
50 LBP | 0.04500 RUB |
100 LBP | 0.09000 RUB |
250 LBP | 0.22500 RUB |
500 LBP | 0.45000 RUB |
1000 LBP | 0.90000 RUB |
2000 LBP | 1.80000 RUB |
5000 LBP | 4.50000 RUB |
10000 LBP | 9.00000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 1,111.11111 RUB |
5 LBP | 5,555.55556 RUB |
10 LBP | 11,111.11111 RUB |
20 LBP | 22,222.22222 RUB |
50 LBP | 55,555.55556 RUB |
100 LBP | 111,111.11111 RUB |
250 LBP | 277,777.77778 RUB |
500 LBP | 555,555.55556 RUB |
1000 LBP | 1,111,111.11111 RUB |
2000 LBP | 2,222,222.22222 RUB |
5000 LBP | 5,555,555.55556 RUB |
10000 LBP | 11,111,111.11111 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Georgia Lari
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lek Albania
bảng thánh helena chuộc lại Zloty của Ba Lan
nhân dân tệ chuộc lại đồng rand Nam Phi
bảng Ai Cập chuộc lại Kuna Croatia
bảng lebanon chuộc lại đô la jamaica
Franc Guinea chuộc lại đô la New Zealand
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kyat Myanma
đồng Việt Nam chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Bahrain chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.