1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang ANG theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ƒ0.04864 ANG
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.04864 ANG |
5 NIO | 0.24320 ANG |
10 NIO | 0.48640 ANG |
20 NIO | 0.97280 ANG |
50 NIO | 2.43200 ANG |
100 NIO | 4.86400 ANG |
250 NIO | 12.16000 ANG |
500 NIO | 24.32000 ANG |
1000 NIO | 48.64000 ANG |
2000 NIO | 97.28000 ANG |
5000 NIO | 243.20000 ANG |
10000 NIO | 486.40000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 20.55921 ANG |
5 NIO | 102.79605 ANG |
10 NIO | 205.59211 ANG |
20 NIO | 411.18421 ANG |
50 NIO | 1,027.96053 ANG |
100 NIO | 2,055.92105 ANG |
250 NIO | 5,139.80263 ANG |
500 NIO | 10,279.60526 ANG |
1000 NIO | 20,559.21053 ANG |
2000 NIO | 41,118.42105 ANG |
5000 NIO | 102,796.05263 ANG |
10000 NIO | 205,592.10526 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Vatu Vanuatu
Kina Papua New Guinea chuộc lại Franc Guinea
kịch Armenia chuộc lại Tala Samoa
Đô la Belize chuộc lại Georgia Lari
escudo cape verde chuộc lại Ringgit Malaysia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Kwanza Angola
Córdoba, Nicaragua chuộc lại dinar Macedonia
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la đông caribe
Riel Campuchia chuộc lại Lek Albania
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.