1000 Đô la Belize chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang GEL theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = ₾1.34888 GEL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 1.34888 GEL |
5 BZD | 6.74440 GEL |
10 BZD | 13.48880 GEL |
20 BZD | 26.97760 GEL |
50 BZD | 67.44400 GEL |
100 BZD | 134.88800 GEL |
250 BZD | 337.22000 GEL |
500 BZD | 674.44000 GEL |
1000 BZD | 1,348.88000 GEL |
2000 BZD | 2,697.76000 GEL |
5000 BZD | 6,744.40000 GEL |
10000 BZD | 13,488.80000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.74136 GEL |
5 BZD | 3.70678 GEL |
10 BZD | 7.41356 GEL |
20 BZD | 14.82712 GEL |
50 BZD | 37.06779 GEL |
100 BZD | 74.13558 GEL |
250 BZD | 185.33895 GEL |
500 BZD | 370.67790 GEL |
1000 BZD | 741.35579 GEL |
2000 BZD | 1,482.71158 GEL |
5000 BZD | 3,706.77896 GEL |
10000 BZD | 7,413.55791 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Costa Rica chuộc lại đồng dinar Serbia
Ariary Madagascar chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la đông caribe chuộc lại Metical Mozambique
Som Uzbekistan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Baht Thái chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đô la Úc chuộc lại nhân dân tệ
Krone Na Uy chuộc lại Rupee Seychellois
đô la đông caribe chuộc lại Lôi Rumani
Zloty của Ba Lan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.