1000 Koruna Séc chuộc lại Đồng Peso Colombia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang COP theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = $191.86565 COP
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiĐồng Peso ColombiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 191.86565 COP |
5 CZK | 959.32825 COP |
10 CZK | 1,918.65650 COP |
20 CZK | 3,837.31300 COP |
50 CZK | 9,593.28250 COP |
100 CZK | 19,186.56500 COP |
250 CZK | 47,966.41250 COP |
500 CZK | 95,932.82500 COP |
1000 CZK | 191,865.65000 COP |
2000 CZK | 383,731.30000 COP |
5000 CZK | 959,328.25000 COP |
10000 CZK | 1,918,656.50000 COP |
Đồng Peso Colombiachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.00521 COP |
5 CZK | 0.02606 COP |
10 CZK | 0.05212 COP |
20 CZK | 0.10424 COP |
50 CZK | 0.26060 COP |
100 CZK | 0.52120 COP |
250 CZK | 1.30300 COP |
500 CZK | 2.60599 COP |
1000 CZK | 5.21198 COP |
2000 CZK | 10.42396 COP |
5000 CZK | 26.05990 COP |
10000 CZK | 52.11980 COP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Brunei chuộc lại đồng rúp của Nga
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đại tá Salvador
đô la chuộc lại Koruna Séc
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Bahamas
hryvnia Ukraina chuộc lại Koruna Séc
Zloty của Ba Lan chuộc lại kịch Armenia
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Suriname
người Bolivia chuộc lại đô la Barbados
goude Haiti chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.